Quản lý trang trại chăn nuôi lợn, hỗ trợ chăn nuôi lợn, lao động phổ thông, v.v.
Một nhân viên hoàn thành nhiệm vụ với thái độ làm việc gọn gàng, chuyên nghiệp.
Nhân viên chịu trách nhiệm giữ gìn vệ sinh sạch sẽ tất cả các cơ sở vật chất, đồ dùng, dụng cụ, v.v.
Một nhân viên luôn duy trì thái độ làm việc bằng cách khử trùng quần áo (giày dép) khi làm việc.
[Chăn nuôi lợn > Quản lý chăn nuôi lợn thịt]
Quản lý thức ăn cho lợn thịt, quản lý môi trường sinh trưởng cho lợn thịt, quản lý lợn thịt yếu, quản lý vận chuyển
[Chăn nuôi lợn > Quản lý lợn nái trong giai đoạn mang thai, phối giống và sinh sản]
Quản lý khẩu phần ăn của lợn nái, quản lý môi trường sinh trưởng của lợn nái, quản lý thể trạng của lợn nái, kiểm tra khả năng sinh sản và thụ tinh nhân tạo cho lợn nái, quản lý lợn nái sinh sản, quản lý và tiêm phòng cho heo con bú, cho heo con bú sữa và thức ăn.
[Chăn nuôi lợn > Phòng chống dịch bệnh và quản lý vệ sinh chăn nuôi lợn]
Quản lý kiểm soát dịch bệnh nội bộ và bên ngoài, quản lý các biện pháp kiểm dịch bên ngoài, quản lý kho bảo quản vắc xin, quản lý kho bảo quản thuốc.
[Chăn nuôi lợn > Xử lý phân lợn]
Quản lý mùi hôi, quản lý phân chuồng trong chuồng lợn, tách chất rắn-lỏng, xử lý làm sạch, sản xuất phân bón lỏng, ủ phân.
[Chăn nuôi lợn > Quản lý cơ sở vật chất và thiết bị chăn nuôi lợn]
Quản lý hệ thống cấp nước, quản lý hệ thống cung cấp thực phẩm, quản lý hệ thống thông gió, quản lý hệ thống điện, quản lý hệ thống kiểm soát dịch bệnh, quản lý thiết bị xe cộ.
[Chăn nuôi lợn > Phòng chống dịch bệnh ở lợn]
giám sát dịch bệnh, tiêm chủng